| Công Thương (151 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa | Toàn trình |
| 2 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Một phần |
| 3 | Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | Một phần |
| 4 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 | Một phần |
| 5 | Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Một phần |
| 6 | Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | Một phần |
| 7 | Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | Một phần |
| 8 | Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | Một phần |
| 9 | Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà | Một phần |
| 10 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | Một phần |
| 11 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG | Một phần |
| 12 | Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 13 | Cấp chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico | Một phần |
| 14 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | Một phần |
| 15 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG | Một phần |
| 16 | Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | Một phần |
| 17 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini | Một phần |
| 18 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini | Một phần |
| 19 | Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá | Một phần |
| 20 | Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | Một phần |
| 21 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Một phần |
| 22 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | Một phần |
| 23 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá | Một phần |
| 24 | Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá | Một phần |
| 25 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm | Một phần |
| 26 | Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Một phần |
| 27 | Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Một phần |
| 28 | Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | Một phần |
| 29 | Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Một phần |
| 30 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Một phần |
| 31 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Một phần |
| 32 | Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 33 | Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 34 | Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | Một phần |
| 35 | Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp | Một phần |
| 36 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu | Một phần |
| 37 | Cấp giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, bảng 3 | Một phần |
| 38 | Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương | Toàn trình |
| 39 | Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 | Một phần |
| 40 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | Một phần |
| 41 | Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất | Một phần |
| 42 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Một phần |
| 43 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Một phần |
| 44 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Một phần |
| 45 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | Một phần |
| 46 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | Một phần |
| 47 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | Một phần |
| 48 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá | Một phần |
| 49 | Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu | Một phần |
| 50 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 51 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 52 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 53 | Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | Một phần |
| 54 | Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 55 | Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 56 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng | Một phần |
| 57 | Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 58 | Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 59 | Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) | Một phần |
| 60 | Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Một phần |
| 61 | Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 62 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | Một phần |
| 63 | Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | Một phần |
| 64 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | Toàn trình |
| 65 | Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | Một phần |
| 66 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | Một phần |
| 67 | Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước | Toàn trình |
| 68 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện | Một phần |
| 69 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp | Một phần |
| 70 | Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 71 | Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp | Toàn trình |
| 72 | Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 73 | Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 74 | Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 75 | Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 76 | Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | Một phần |
| 77 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 78 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định | Một phần |
| 79 | Cấp lại giấy phép sản xuất hóa chất bảng 2, hóa chất bảng 3 | Một phần |
| 80 | Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương | Một phần |
| 81 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | Một phần |
| 82 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 83 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu | Một phần |
| 84 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | Một phần |
| 85 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 86 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm | Một phần |
| 87 | Cấp lại Giấy phép phân phối rượu | Một phần |
| 88 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện | Một phần |
| 89 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 90 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh sản phẩm thực phẩm | Một phần |
| 91 | Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 | Một phần |
| 92 | Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 93 | Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | Một phần |
| 94 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm | Một phần |
| 95 | Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3. | Một phần |
| 96 | Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 97 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG | Một phần |
| 98 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương thực hiện | Một phần |
| 99 | Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 | Một phần |
| 100 | Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp | Toàn trình |
| 101 | Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản | Một phần |
| 102 | Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 103 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG | Một phần |
| 104 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Một phần |
| 105 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Một phần |
| 106 | Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu | Một phần |
| 107 | Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh | Một phần |
| 108 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | Một phần |
| 109 | Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài | Một phần |
| 110 | Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. | Một phần |
| 111 | Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 | Một phần |
| 112 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận | Một phần |
| 113 | Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Một phần |
| 114 | Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa | Một phần |
| 115 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác | Một phần |
| 116 | Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt | Một phần |
| 117 | Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng | Một phần |
| 118 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên | Một phần |
| 119 | Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật | Một phần |
| 120 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên | Một phần |
| 121 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG | Một phần |
| 122 | Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) | Một phần |
| 123 | Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | Một phần |
| 124 | Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp | Một phần |
| 125 | Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 | Một phần |
| 126 | Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh | Một phần |
| 127 | Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại | Một phần |
| 128 | Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị | Toàn trình |
| 129 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini | Một phần |
| 130 | Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông | Một phần |
| 131 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện | Một phần |
| 132 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 133 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) | Một phần |
| 134 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | Một phần |
| 135 | Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh | Một phần |
| 136 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Một phần |
| 137 | Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG | Một phần |
| 138 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Một phần |
| 139 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập | Một phần |
| 140 | Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định | Một phần |
| 141 | Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá | Một phần |
| 142 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý | Một phần |
| 143 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Một phần |
| 144 | Thủ tục hành chính cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 145 | Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 146 | Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 147 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 148 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh a) Trình tự thực hiện | Một phần |
| 149 | Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện | Một phần |
| 150 | Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào | Toàn trình |
| 151 | Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh | Một phần |
| Tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo (5 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 152 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh | Không đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến |
| 153 | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh | Không đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến |
| 154 | Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh | Không đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến |
| 155 | Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh | Không đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến |
| 156 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh | Không đủ điều kiện cung cấp DVC trực tuyến |
| Kế hoạch và Đầu tư (51 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 157 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 158 | Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 159 | Quyết định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi để chuẩn bị dự án đầu tư) | Một phần |
| 160 | Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) | Một phần |
| 161 | Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 162 | Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (do Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh hoặc UBND cấp huyện nộp hồ sơ) | Toàn trình |
| 163 | Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh | Một phần |
| 164 | Hỗ trợ sau đầu tư cho các dự án đầu tư theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế | Một phần |
| 165 | Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B) | Một phần |
| 166 | Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C) | Một phần |
| 167 | Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B) | Một phần |
| 168 | Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C) | Một phần |
| 169 | Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) | Một phần |
| 170 | Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) | Một phần |
| 171 | Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) | Một phần |
| 172 | Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Một phần |
| 173 | Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Một phần |
| 174 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư | Một phần |
| 175 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh | Một phần |
| 176 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ | Một phần |
| 177 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội | Một phần |
| 178 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 179 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ | Một phần |
| 180 | Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) | Một phần |
| 181 | Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh) | Một phần |
| 182 | Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án | Một phần |
| 183 | Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi | Một phần |
| 184 | Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển | Một phần |
| 185 | Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư | Một phần |
| 186 | Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư | Một phần |
| 187 | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư | Một phần |
| 188 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) | Một phần |
| 189 | Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) | Một phần |
| 190 | Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Một phần |
| 191 | Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh | Một phần |
| 192 | Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ | Một phần |
| 193 | Thẩm định chủ trương đầu tư dự án | Một phần |
| 194 | Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật | Một phần |
| 195 | Phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật | Một phần |
| 196 | Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình | Một phần |
| 197 | Thẩm định chủ trương đầu tư dự án | Một phần |
| 198 | Thẩm định thiết kế thi công và dự toán | Một phần |
| 199 | Trình phê duyệt dự án | Một phần |
| 200 | Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán | Một phần |
| 201 | Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu | Một phần |
| 202 | Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ | Một phần |
| 203 | Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ | Một phần |
| 204 | Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản | Một phần |
| 205 | Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản | Một phần |
| 206 | Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản | Một phần |
| 207 | Xác nhận chuyên gia | Một phần |
| Luật sư (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 208 | Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư | Toàn trình |
| Giám định tư pháp (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 209 | Bổ nhiệm giám định viên tư pháp | Một phần |
| Văn hóa thể thao (30 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 210 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Toàn trình |
| 211 | Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương) | Toàn trình |
| 212 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Toàn trình |
| 213 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình |
| 214 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể | Toàn trình |
| 215 | Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình |
| 216 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật | Toàn trình |
| 217 | Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học, nghệ thuật | Toàn trình |
| 218 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 219 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 220 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 221 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 222 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 223 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 224 | Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | Toàn trình |
| 225 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 226 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương | Toàn trình |
| 227 | Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu | Toàn trình |
| 228 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Toàn trình |
| 229 | Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình |
| 230 | Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình |
| 231 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình |
| 232 | Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài | Toàn trình |
| 233 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội | Toàn trình |
| 234 | Thủ tục hỗ trợ một (01) lần đối với các nghệ sĩ, nghệ nhân được Nhà nước phong tặng các danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”,” Nghệ sĩ ưu tú”, “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú”; tác giả đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thường Nhà nước về văn học nghệ thuật | Một phần |
| 235 | Thủ tục hỗ trợ (01) lần kinh phí đào tạo (ngoài chế độ của đơn vị cử đi đào tạo) khi các các nghệ sĩ đang làm việc tại các đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp của thành phố được cử đi đào tạo trình độ Đại học trở lên với các chuyên ngành bao gồm: Biên đạo, Đạo diễn sân khấu; Kỹ thuật âm thanh, ánh sáng hoặc các chuyên nghành có liên quan đến biểu diễn nghệ thuật đặc thù của thành phố | Một phần |
| 236 | Thủ tục hỗ trợ đối với các Câu lạc bộ thực hiện công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hoá phi vật thể | Toàn trình |
| 237 | Thủ tục hỗ trợ các nghệ sĩ, nghệ nhân, các tác giả văn học nghệ thuật đang làm việc tại các Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, các văn nghệ sĩ đang tham gia sinh hoạt tại các Hội trực thuộc của Liên Hiệp các Hội Văn học nghệ thuật thành phố đạt thành tích tại các cuộc thi, liên hoan, trại sáng tác về văn học nghệ thuật cấp quốc gia, quốc tế | Một phần |
| 238 | Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích | Một phần |
| 239 | Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật | Một phần |
| Y tế (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 240 | Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua thuốc đối với các cơ sở khám, chữa bệnh (đơn vị) công lập địa phương trực thuộc UBND tỉnh/tỉnh phố | Một phần |
| Khoa học công nghệ (55 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 241 | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Toàn trình |
| 242 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Toàn trình |
| 243 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 244 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 245 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 246 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Toàn trình |
| 247 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Toàn trình |
| 248 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Toàn trình |
| 249 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | Toàn trình |
| 250 | Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | Toàn trình |
| 251 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Toàn trình |
| 252 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo | Toàn trình |
| 253 | Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Toàn trình |
| 254 | Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Toàn trình |
| 255 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Toàn trình |
| 256 | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Toàn trình |
| 257 | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. | Toàn trình |
| 258 | Thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Toàn trình |
| 259 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Một phần |
| 260 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 261 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 262 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 263 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 264 | Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 265 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 266 | Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 267 | Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 268 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 269 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam | Toàn trình |
| 270 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Toàn trình |
| 271 | Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 272 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 273 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 274 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài | Toàn trình |
| 275 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 276 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 277 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 278 | Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - | Toàn trình |
| 279 | Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | Toàn trình |
| 280 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | Toàn trình |
| 281 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - | Toàn trình |
| 282 | Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - | Toàn trình |
| 283 | Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - | Toàn trình |
| 284 | Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | Toàn trình |
| 285 | Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam- | Toàn trình |
| 286 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | Toàn trình |
| 287 | Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - | Toàn trình |
| 288 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | Toàn trình |
| 289 | Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài | Toàn trình |
| 290 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | Toàn trình |
| 291 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. | Toàn trình |
| 292 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. | Toàn trình |
| 293 | Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển | Toàn trình |
| 294 | Miễn nhiệm giám định viên tư pháp | Toàn trình |
| 295 | Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ (Cấp Tỉnh) | Toàn trình |
| Ngoại vụ (4 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 296 | Cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình |
| 297 | Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình |
| 298 | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình |
| 299 | Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ | Toàn trình |
| Nội vụ (140 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 300 | THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẠI HỘI VÀ PHÊ DUYỆT ĐỔI TÊN HỘI, PHÊ DUYỆT ĐIỀU LỆ HỘI (CẤP TỈNH) | Toàn trình |
| 301 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý | Một phần |
| 302 | Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" | Một phần |
| 303 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM TRONG ĐỊA BÀN MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 304 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | Một phần |
| 305 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 | Một phần |
| 306 | Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công” | Một phần |
| 307 | Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công” | Một phần |
| 308 | THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI (Cấp tỉnh). | Một phần |
| 309 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” | Một phần |
| 310 | Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước | Một phần |
| 311 | Thi tuyển công chức | Một phần |
| 312 | Xét tuyển công chức | Một phần |
| 313 | Hỗ trợ chi phí ban đầu cho người lao động khác ngoài nhóm đối tượng người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng, người thuộc hộ thu hồi đất nông nghiệp theo quy định pháp luật đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Một phần |
| 314 | Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên . | Toàn trình |
| 315 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài. | Toàn trình |
| 316 | Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài . | Toàn trình |
| 317 | Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) | Một phần |
| 318 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | Một phần |
| 319 | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc | Một phần |
| 320 | Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ.. | Toàn trình |
| 321 | THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ. (Cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 322 | THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG. (Cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 323 | THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG QUỸ. (Cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 324 | Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý | Một phần |
| 325 | THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ. (Cấp tỉnh) | Toàn trình |
| 326 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Toàn trình |
| 327 | Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | Toàn trình |
| 328 | Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh | Toàn trình |
| 329 | Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Toàn trình |
| 330 | Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể | Toàn trình |
| 331 | Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. | Toàn trình |
| 332 | Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài . | Toàn trình |
| 333 | Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài | Một phần |
| 334 | Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng . | Toàn trình |
| 335 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Một phần |
| 336 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Một phần |
| 337 | Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh | Một phần |
| 338 | Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ)quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình | Toàn trình |
| 339 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | Một phần |
| 340 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Toàn trình |
| 341 | Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 342 | Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 343 | Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 344 | Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 345 | Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 346 | THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI (CẤP TỈNH). | Toàn trình |
| 347 | Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam | Toàn trình |
| 348 | Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) | Một phần |
| 349 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THÀNH LẬP, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 350 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 351 | Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh (Cấp Tỉnh) | Một phần |
| 352 | Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt. | Một phần |
| 353 | Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) | Một phần |
| 354 | THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THÀNH LẬP, ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT THƯỜNG CỦA HỘI (CẤP TỈNH) | Toàn trình |
| 355 | THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI (CẤP TỈNH). | Toàn trình |
| 356 | THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ (CẤP TỈNH). | Toàn trình |
| 357 | THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI ĐẶT CHI NHÁNH HOẶC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN (CẤP TỈNH). | Toàn trình |
| 358 | THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN (CẤP TỈNH) | Toàn trình |
| 359 | Thủ tục Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố | Một phần |
| 360 | Thủ tục Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố | Một phần |
| 361 | Giải quyết hỗ trợ học nghề | Một phần |
| 362 | Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Toàn trình |
| 363 | Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Toàn trình |
| 364 | Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động | Một phần |
| 365 | Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm | Toàn trình |
| 366 | Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động | Toàn trình |
| 367 | Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Toàn trình |
| 368 | Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Toàn trình |
| 369 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Toàn trình |
| 370 | Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động | Toàn trình |
| 371 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 372 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung (Cấp Tỉnh) | Một phần |
| 373 | Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt nam (Cấp Tỉnh) | Một phần |
| 374 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 375 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở NHIỀU HUYỆN THUỘC MỘT TỈNH HOẶC Ở NHIỀU TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 376 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở NHIỀU XÃ THUỘC MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 377 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢI THỂ TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG CỦA TỔ CHỨC (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 378 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỰ GIẢI THỂ CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH THEO QUY ĐỊNH CỦA HIẾN CHƯƠNG (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 379 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ CẤP ĐĂNG KÝ PHÁP NHÂN PHI THƯƠNG MẠI CHO TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT TỈNH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 380 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 381 | THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUYÊN CHUYỂN CHỨC SẮC, CHỨC VIỆC, NHÀ TU HÀNH LÀ NGƯỜI ĐANG BỊ BUỘC TỘI HOẶC CHƯA ĐƯỢC XOÁ ÁN TÍCH (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 382 | Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Một phần |
| 383 | Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện Trung ương quản lý | Một phần |
| 384 | Thủ tục Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của thành phố | Một phần |
| 385 | Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Một phần |
| 386 | Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Một phần |
| 387 | Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Một phần |
| 388 | THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM ĐẾN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁC (CẤP TỈNH) | Một phần |
| 389 | Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Một phần |
| 390 | Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xoá án tích | Một phần |
| 391 | Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam | Một phần |
| 392 | Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở tỉnh | Một phần |
| 393 | Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở tỉnh | Một phần |
| 394 | Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở tỉnh | Một phần |
| 395 | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh | Một phần |
| 396 | Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở tỉnh | Một phần |
| 397 | Thủ tục thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan) | Một phần |
| 398 | Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở tỉnh | Một phần |
| 399 | Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở tỉnh theo quy định của hiến chương | Một phần |
| 400 | Thủ tục cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại | Một phần |
| 401 | Thủ tục sáp nhập, chia tách giáo dục thường xuyên | Một phần |
| 402 | Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên | Một phần |
| 403 | Thủ tục cho phép thành lập hội (có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện) | Một phần |
| 404 | Thủ tục tự giải thể đối với hội (có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện) | Một phần |
| 405 | Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) | Một phần |
| 406 | Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức | Một phần |
| 407 | Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đợt hoặc chuyên đề | Một phần |
| 408 | Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới | Toàn trình |
| 409 | Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Một phần |
| 410 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Một phần |
| 411 | Thủ tục phê duyệt điều lệ hội (có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện) | Một phần |
| 412 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cho gia đình | Một phần |
| 413 | Thủ tục tặng danh hiệu “Công dân tiêu biểu tỉnh Thừa Thiên Huế | Toàn trình |
| 414 | Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Thừa Thiên Huế trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ | Một phần |
| 415 | Thủ tục "Đề nghị tặng hoặc truy tặng Huân chương độc lập” | Một phần |
| 416 | Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập | Một phần |
| 417 | Thủ tục “Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ việc làm do UBND tỉnh quyết định” | Một phần |
| 418 | Thủ tục tuyển dụng công chức | Một phần |
| 419 | Thủ tục thi nâng ngạch công chức | Một phần |
| 420 | Thủ tục thành lập đơn vị sự nghiệp công lập | Một phần |
| 421 | Thủ tục giải thể, tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập | Một phần |
| 422 | Thủ tục “Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh” | Một phần |
| 423 | Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 424 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Toàn trình |
| 425 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Một phần |
| 426 | Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện | Một phần |
| 427 | Tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh | Một phần |
| 428 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện | Một phần |
| 429 | Thủ tục cho phép hội có phạm vi hoạt động cấp tỉnh, cấp huyện đặt văn phòng đại diện | Một phần |
| 430 | THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ. (Cấp tỉnh) | Một phần |
| 431 | Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ sửa đổi, bổ sung quỹ có phạm vi hoạt động cấp tỉnh | Một phần |
| 432 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (có phạm vi hoạt động cấp tỉnh) | Một phần |
| 433 | Đề nghị hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ đối với quỹ có phạm vi hoạt động cấp tỉnh | Một phần |
| 434 | Đề nghị hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động cấp tỉnh | Một phần |
| 435 | Đề nghị đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động cấp tỉnh | Một phần |
| 436 | Đề nghị tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động cấp tỉnh | Một phần |
| 437 | Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh | Một phần |
| 438 | Giải thể tổ chức thanh niên xung phong tỉnh | Một phần |
| 439 | Thành lập tổ chức thanh niên xung phong tỉnh | Một phần |
| Tư pháp (52 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 440 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân | Toàn trình |
| 441 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư | Toàn trình |
| 442 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý | Toàn trình |
| 443 | Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài | Toàn trình |
| 444 | Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | Toàn trình |
| 445 | Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác | Một phần |
| 446 | Bổ nhiệm lại công chứng viên | Toàn trình |
| 447 | Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | Toàn trình |
| 448 | Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân | Toàn trình |
| 449 | Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài | Toàn trình |
| 450 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài | Toàn trình |
| 451 | Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| 452 | Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại | Một phần |
| 453 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên | Toàn trình |
| 454 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư | Toàn trình |
| 455 | Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Một phần |
| 456 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá | Một phần |
| 457 | Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| 458 | Bổ nhiệm công chứng viên | Toàn trình |
| 459 | Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh | Toàn trình |
| 460 | Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài | Toàn trình |
| 461 | Bổ nhiệm Thừa phát lại | Toàn trình |
| 462 | Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) | Toàn trình |
| 463 | Bổ nhiệm lại Thừa phát lại | Toàn trình |
| 464 | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam | Toàn trình |
| 465 | Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài | Toàn trình |
| 466 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề | Toàn trình |
| 467 | Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| 468 | Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài | Toàn trình |
| 469 | Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 470 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động | Toàn trình |
| 471 | Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | Toàn trình |
| 472 | Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng | Toàn trình |
| 473 | Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh | Toàn trình |
| 474 | Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài | Một phần |
| 475 | Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| 476 | Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) | Toàn trình |
| 477 | Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài | Toàn trình |
| 478 | Thành lập Văn phòng công chứng | Toàn trình |
| 479 | Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài | Một phần |
| 480 | Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp | Một phần |
| 481 | Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp | Một phần |
| 482 | Thành lập Văn phòng công chứng | Một phần |
| 483 | Hợp nhất Văn phòng công chứng | Một phần |
| 484 | Sáp nhập Văn phòng công chứng | Một phần |
| 485 | Chuyển nhượng Văn phòng công chứng | Một phần |
| 486 | Thành lập Hội công chứng viên | Một phần |
| 487 | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài | Một phần |
| 488 | Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi | Một phần |
| 489 | Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Một phần |
| 490 | Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Một phần |
| 491 | Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước | Một phần |
| Giao thông (12 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 492 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép | Toàn trình |
| 493 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ | Toàn trình |
| 494 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ | Toàn trình |
| 495 | Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép | Toàn trình |
| 496 | Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa | Toàn trình |
| 497 | Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng | Toàn trình |
| 498 | Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc | Một phần |
| 499 | Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch | Một phần |
| 500 | Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác | Một phần |
| 501 | Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương | Một phần |
| 502 | Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng | Một phần |
| 503 | Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa | Một phần |
| Tài chính (23 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 504 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng | Một phần |
| 505 | Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương | Toàn trình |
| 506 | Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất, thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ | Toàn trình |
| 507 | Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư hoàn thành - Dự án nhóm A | Một phần |
| 508 | Phê duyệt quyết toán dự án đầu tư hoàn thành - Dự án nhóm B | Một phần |
| 509 | Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư | Một phần |
| 510 | Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị | Một phần |
| 511 | Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công | Một phần |
| 512 | Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công – tư | Một phần |
| 513 | Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước | Một phần |
| 514 | Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. | Một phần |
| 515 | Quyết định điều chuyển tài sản công | Một phần |
| 516 | Quyết định bán tài sản công | Một phần |
| 517 | Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ | Một phần |
| 518 | Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công | Một phần |
| 519 | Quyết định thanh lý tài sản công | Một phần |
| 520 | Quyết định tiêu huỷ tài sản công | Một phần |
| 521 | Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại | Một phần |
| 522 | Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc | Một phần |
| 523 | Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án | Một phần |
| 524 | Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội | Một phần |
| 525 | Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh | Một phần |
| 526 | Phê duyệt Phương án cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh | Một phần |
| Tài nguyên môi trường (114 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 527 | Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Một phần |
| 528 | Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . | Toàn trình |
| 529 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh | Một phần |
| 530 | Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Toàn trình |
| 531 | Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước | Một phần |
| 532 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | Một phần |
| 533 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm | Một phần |
| 534 | Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) | Một phần |
| 535 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | Một phần |
| 536 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. | Một phần |
| 537 | Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển | Một phần |
| 538 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | Một phần |
| 539 | Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 540 | Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728) | Một phần |
| 541 | Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh | Một phần |
| 542 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | Một phần |
| 543 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | Một phần |
| 544 | Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) | Một phần |
| 545 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) | Một phần |
| 546 | Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | Một phần |
| 547 | Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh | Một phần |
| 548 | Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh | Một phần |
| 549 | Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tỉnh) | Một phần |
| 550 | Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | Một phần |
| 551 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 552 | Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) | Một phần |
| 553 | Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh) | Một phần |
| 554 | Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) | Một phần |
| 555 | Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) | Một phần |
| 556 | Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) | Một phần |
| 557 | Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) | Một phần |
| 558 | Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 559 | Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản. | Một phần |
| 560 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 561 | Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 562 | Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 563 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV. | Một phần |
| 564 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV. | Một phần |
| 565 | Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 566 | Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản | Một phần |
| 567 | Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV. | Một phần |
| 568 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV. | Một phần |
| 569 | Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn. | Một phần |
| 570 | Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV | Một phần |
| 571 | Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV | Một phần |
| 572 | Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) | Một phần |
| 573 | Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) | Một phần |
| 574 | Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 575 | Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 576 | Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 577 | Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 578 | Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản. | Một phần |
| 579 | Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản. | Một phần |
| 580 | Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt. | Một phần |
| 581 | Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | Một phần |
| 582 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | Một phần |
| 583 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền | Toàn trình |
| 584 | Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch | Một phần |
| 585 | Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản. | Một phần |
| 586 | Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 587 | Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng (TTHC cấp tỉnh) | Một phần |
| 588 | Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) | Một phần |
| 589 | Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TTHC cấp tỉnh) | Một phần |
| 590 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Một phần |
| 591 | Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) | Một phần |
| 592 | Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Một phần |
| 593 | Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản | Một phần |
| 594 | Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản | Một phần |
| 595 | Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản | Một phần |
| 596 | Thủ tục trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản | Một phần |
| 597 | Thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản | Một phần |
| 598 | Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản | Một phần |
| 599 | Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản | Một phần |
| 600 | Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản | Một phần |
| 601 | Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản | Một phần |
| 602 | Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 603 | Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 604 | Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản | Một phần |
| 605 | Thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản | Một phần |
| 606 | Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Một phần |
| 607 | Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Một phần |
| 608 | Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) | Một phần |
| 609 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển | Một phần |
| 610 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Một phần |
| 611 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Một phần |
| 612 | Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm | Một phần |
| 613 | Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . | Một phần |
| 614 | Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | Một phần |
| 615 | Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Một phần |
| 616 | Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện | Một phần |
| 617 | Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước | Một phần |
| 618 | Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | Một phần |
| 619 | Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | Một phần |
| 620 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) | Một phần |
| 621 | Giao khu vực biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 622 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 623 | Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 624 | Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 625 | Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 626 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) | Một phần |
| 627 | Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) | Một phần |
| 628 | Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh) | Một phần |
| 629 | Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ | Toàn trình |
| 630 | Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) | Một phần |
| 631 | Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch | Toàn trình |
| 632 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành . | Toàn trình |
| 633 | Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . | Toàn trình |
| 634 | Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước | Toàn trình |
| 635 | Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) | Toàn trình |
| 636 | Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728) | Toàn trình |
| 637 | Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) | Toàn trình |
| 638 | Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) | Toàn trình |
| 639 | Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735) | Toàn trình |
| 640 | Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) | Toàn trình |
| Xây dựng (29 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 641 | Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Một phần |
| 642 | Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài | Một phần |
| 643 | Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Một phần |
| 644 | Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 645 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | Một phần |
| 646 | Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | Một phần |
| 647 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở | Một phần |
| 648 | Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | Một phần |
| 649 | Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| 650 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) | Một phần |
| 651 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) | Một phần |
| 652 | Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 653 | Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | Một phần |
| 654 | Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Một phần |
| 655 | Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Một phần |
| 656 | Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội | Một phần |
| 657 | Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương | Một phần |
| 658 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương | Một phần |
| 659 | Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương | Một phần |
| 660 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. | Một phần |
| 661 | Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 662 | Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. | Toàn trình |
| 663 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | Toàn trình |
| 664 | Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh | Một phần |
| 665 | Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | Một phần |
| 666 | Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | Một phần |
| 667 | Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | Một phần |
| 668 | Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương | Một phần |
| 669 | Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư | Toàn trình |
| Du lịch (2 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 670 | Thủ tục công nhận điểm du lịch | Toàn trình |
| 671 | Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh | Toàn trình |
| Giáo dục trung học (3 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 672 | Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | Một phần |
| 673 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Một phần |
| 674 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông | Một phần |
| Cơ sở giáo dục khác (9 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 675 | Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật | Một phần |
| 676 | Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | Một phần |
| 677 | Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Một phần |
| 678 | Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Một phần |
| 679 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao | Một phần |
| 680 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật | Một phần |
| 681 | Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông | Một phần |
| 682 | Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên | Một phần |
| 683 | Giải thể trường trung học phổ thông chuyên | Một phần |
| Giáo dục nghề nghiệp (17 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 684 | Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục | Một phần |
| 685 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Một phần |
| 686 | Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận | Một phần |
| 687 | Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn | Một phần |
| 688 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 689 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 690 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục | Một phần |
| 691 | Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 692 | Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 693 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; | Toàn trình |
| 694 | Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận | Toàn trình |
| 695 | Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 696 | Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Một phần |
| 697 | Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Một phần |
| 698 | Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài | Một phần |
| 699 | Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Một phần |
| 700 | Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Một phần |
| Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (4 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 701 | Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số | Toàn trình |
| 702 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Một phần |
| 703 | Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh | Toàn trình |
| 704 | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên | Toàn trình |
| Giáo dục và Đào tạo với nước ngoài (12 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 705 | Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập | Một phần |
| 706 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Toàn trình |
| 707 | Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Toàn trình |
| 708 | Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện | Toàn trình |
| 709 | Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 710 | Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài | Toàn trình |
| 711 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| 712 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ | Toàn trình |
| 713 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Một phần |
| 714 | Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Một phần |
| 715 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Một phần |
| 716 | Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam | Toàn trình |
| Chất lượng sản phẩm hàng hóa (2 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 717 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Một phần |
| 718 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định | Một phần |
| Xuất nhập khẩu (6 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 719 | Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) | Một phần |
| 720 | Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép | Một phần |
| 721 | Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế | Một phần |
| 722 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | Một phần |
| 723 | Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | Một phần |
| 724 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | Một phần |
| Lưu thông hàng hóa trong nước (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 725 | Cấp giấy phép phân phối rượu | Một phần |
| Tần số vô tuyến điện (19 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 726 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Toàn trình |
| 727 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Toàn trình |
| 728 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Toàn trình |
| 729 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư | Toàn trình |
| 730 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Toàn trình |
| 731 | Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Toàn trình |
| 732 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Toàn trình |
| 733 | Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải | Toàn trình |
| 734 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Toàn trình |
| 735 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Toàn trình |
| 736 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá | Toàn trình |
| 737 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Toàn trình |
| 738 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Toàn trình |
| 739 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư | Toàn trình |
| 740 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Toàn trình |
| 741 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Toàn trình |
| 742 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) | Toàn trình |
| 743 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ | Toàn trình |
| 744 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| Bảo trợ xã hội (3 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 745 | Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Toàn trình |
| 746 | Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội | Toàn trình |
| 747 | Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội | Toàn trình |
| Viễn thông và Internet (17 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 748 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Toàn trình |
| 749 | Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông | Toàn trình |
| 750 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Toàn trình |
| 751 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Toàn trình |
| 752 | Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Toàn trình |
| 753 | Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Một phần |
| 754 | Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Toàn trình |
| 755 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Toàn trình |
| 756 | Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá | Toàn trình |
| 757 | Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 758 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Toàn trình |
| 759 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Toàn trình |
| 760 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động | Toàn trình |
| 761 | Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá | Toàn trình |
| 762 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP | Toàn trình |
| 763 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 764 | Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) | Toàn trình |
| Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (36 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 765 | Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận | Toàn trình |
| 766 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng | Toàn trình |
| 767 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng | Toàn trình |
| 768 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 769 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 770 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Toàn trình |
| 771 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Toàn trình |
| 772 | Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Toàn trình |
| 773 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường | Toàn trình |
| 774 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Toàn trình |
| 775 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Toàn trình |
| 776 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Toàn trình |
| 777 | Thủ tục cấp đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 778 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Toàn trình |
| 779 | Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước | Toàn trình |
| 780 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc | Toàn trình |
| 781 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo | Toàn trình |
| 782 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo | Toàn trình |
| 783 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Toàn trình |
| 784 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm | Toàn trình |
| 785 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng | Toàn trình |
| 786 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 787 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường | Toàn trình |
| 788 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường | Toàn trình |
| 789 | Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Toàn trình |
| 790 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) | Toàn trình |
| 791 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn | Toàn trình |
| 792 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn | Toàn trình |
| 793 | Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Toàn trình |
| 794 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 795 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Toàn trình |
| 796 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý | Toàn trình |
| 797 | Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. | Toàn trình |
| 798 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Toàn trình |
| 799 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập | Toàn trình |
| 800 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận | Toàn trình |
| An toàn bức xạ và hạt nhân (15 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 801 | Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. | Toàn trình |
| 802 | Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh | Toàn trình |
| 803 | Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. | Toàn trình |
| 804 | Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. | Toàn trình |
| 805 | Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh | Toàn trình |
| 806 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) | Toàn trình |
| 807 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) | Toàn trình |
| 808 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Toàn trình |
| 809 | Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). | Toàn trình |
| 810 | Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Toàn trình |
| 811 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Toàn trình |
| 812 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Toàn trình |
| 813 | Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh | Toàn trình |
| 814 | Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. | Toàn trình |
| 815 | Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | Toàn trình |
| Dược phẩm (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 816 | Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | Một phần |
| Lao động (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 817 | THỦ TỤC TUYỂN CHỌN KIẾN TRÚC SƯ TRƯỞNG CẤP BỘ, CẤP TỈNH, DỰ ÁN | Toàn trình |
| Hỗ trợ đầu tư (1 thủ tục) |
|---|
| STT | Tên thủ tục | Mức độ |
|---|
| 818 | Hỗ trợ chi phí | Một phần |