Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Tư pháp" (218 thủ tục)

Quốc tịch (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nướcMột phần
2Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nướcMột phần
3Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nướcMột phần
4Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nướcMột phần
5Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt NamMột phần
Luật sư (20 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
6Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoàiToàn trình
7Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sưToàn trình
8Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luậtToàn trình
9Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sưToàn trình
10Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ýToàn trình
11Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhânToàn trình
12Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoàiToàn trình
13Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoàiToàn trình
14Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sưToàn trình
15Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sưToàn trình
16Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viênToàn trình
17Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danhToàn trình
18Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sưToàn trình
19Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt NamToàn trình
20Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoàiToàn trình
21Hợp nhất công ty luậtToàn trình
22Sáp nhập công ty luậtToàn trình
23Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoàiToàn trình
24Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sưToàn trình
25Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sưToàn trình
Nuôi con nuôi (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
26Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôiToàn trình
27Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôiMột phần
28Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoàiToàn trình
29Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡngMột phần
30Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôiMột phần
Chứng thực (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
31Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốcToàn trình
Công chứng (28 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
32Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứngToàn trình
33Bổ nhiệm công chứng viênToàn trình
34Cấp thẻ công chứng viênToàn trình
35Thu hồi Thẻ công chứng viênToàn trình
36Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏngToàn trình
37Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025Toàn trình
38Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứngToàn trình
39Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhânToàn trình
40Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoàiToàn trình
41Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn gópToàn trình
42Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bánToàn trình
43Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danhToàn trình
44Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danhToàn trình
45Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danhToàn trình
46Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)Toàn trình
47Đăng ký tập sự hành nghề công chứngToàn trình
48Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngToàn trình
49Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khácToàn trình
50Chấm dứt tập sự hành nghề công chứngToàn trình
51Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứngToàn trình
52Bổ nhiệm lại công chứng viênToàn trình
53Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứngToàn trình
54Cấp lại Thẻ công chứng viênToàn trình
55Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứngToàn trình
56Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhấtToàn trình
57Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhậpToàn trình
58Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứngToàn trình
59Thành lập Văn phòng công chứngToàn trình
Trợ giúp pháp lý (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
60Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sưToàn trình
61Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luậtToàn trình
62Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lýToàn trình
63Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lýToàn trình
64Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lýToàn trình
65Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lýToàn trình
66Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lýToàn trình
67Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lýToàn trình
68Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lýToàn trình
69Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lýToàn trình
70Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lýToàn trình
71Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lýToàn trình
Hộ tịch (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
72Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịchToàn trình
73Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinhToàn trình
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
74Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viênToàn trình
75Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoàiToàn trình
76Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt NamToàn trình
77Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhânToàn trình
78Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghềToàn trình
79Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhânMột phần
80Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viênToàn trình
Bồi thường nhà nước (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
81Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)Một phần
82Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh)Một phần
83Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)Một phần
Trọng tài thương mại (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
84Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tàiToàn trình
85Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tàiToàn trình
86Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamToàn trình
87Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoàiToàn trình
88Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamToàn trình
89Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tàiMột phần
90Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamToàn trình
91Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamMột phần
92Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khácToàn trình
93Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khácMột phần
94Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamMột phần
95Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngMột phần
96Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khácToàn trình
Tư vấn pháp luật (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
97Cấp thẻ tư vấn viên pháp luậtToàn trình
98Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luậtToàn trình
99Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luậtToàn trình
100Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánhToàn trình
101Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luậtToàn trình
102Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luậtToàn trình
Giám định tư pháp (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
103Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư phápMột phần
104Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnhToàn trình
105Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnhMột phần
106Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư phápMột phần
107Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư phápMột phần
108Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnhMột phần
109Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư phápMột phần
110Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mấtToàn trình
111Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnhToàn trình
Đấu giá tài sản (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
112Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giáMột phần
113Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giáMột phần
114Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sảnToàn trình
115Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sảnMột phần
116Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyếnMột phần
117Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sảnMột phần
118Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sảnToàn trình
119Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sảnToàn trình
120Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sảnMột phần
121Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sảnToàn trình
Hòa giải thương mại (14 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
122Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khácMột phần
123Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mạiMột phần
124Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamToàn trình
125Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tàiMột phần
126Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamMột phần
127Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mạiMột phần
128Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việcMột phần
129Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lậpMột phần
130Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mạiToàn trình
131Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamToàn trình
132Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt độngToàn trình
133Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lậpToàn trình
134Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánhToàn trình
135Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)Toàn trình
Thừa phát lại (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
136Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoàiToàn trình
137Bổ nhiệm Thừa phát lạiToàn trình
138Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)Toàn trình
139Bổ nhiệm lại Thừa phát lạiToàn trình
140Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lạiToàn trình
141Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lạiToàn trình
142Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lạiToàn trình
143Cấp lại Thẻ Thừa phát lạiToàn trình
144Thành lập Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
145Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
146Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
147Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
148Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
149Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
150Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
151Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
152Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lạiToàn trình
Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
153Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừaToàn trình
Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ (Văn phòng Chính phủ) - Cấp xã (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
154Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuấtToàn trình
155Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổiToàn trình
Chứng thực - Cấp xã (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
156Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứngMột phần
157Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứngMột phần
158Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốcMột phần
159Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnMột phần
160Thủ tục chứng thực chữ ký trong các văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không điểm chỉ được)Một phần
161Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ởMột phần
162Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịchMột phần
163Sửa lỗi sai sót trong giao dịchMột phần
164Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thựcMột phần
165Thủ tục Chứng thực di chúcMột phần
166Chứng thực văn bản từ chối nhận di sảnMột phần
167Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ởMột phần
168Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ởMột phần
Hộ tịch - Cấp xã (39 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
169Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiToàn trình
170Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoàiToàn trình
171Thủ tục đăng ký khai sinhToàn trình
172Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộToàn trình
173Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoàiToàn trình
174Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiToàn trình
175Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânToàn trình
176Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoàiMột phần
177Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoàiMột phần
178Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiToàn trình
179Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoàiMột phần
180Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoàiToàn trình
181Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoàiToàn trình
182Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoàiToàn trình
183Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiToàn trình
184Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiToàn trình
185Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)Toàn trình
186Đăng ký giám sát việc giám hộToàn trình
187Thủ tục đăng ký kết hônMột phần
188Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, conToàn trình
189Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, conMột phần
190Thủ tục đăng ký khai tửToàn trình
191Thủ tục đăng ký khai sinh lưu độngMột phần
192Thủ tục đăng ký kết hôn lưu độngMột phần
193Thủ tục đăng ký khai tử lưu độngMột phần
194Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiToàn trình
195Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiMột phần
196Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiToàn trình
197Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giớiToàn trình
198Thủ tục đăng ký giám hộToàn trình
199Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộToàn trình
200Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộcToàn trình
201Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhânToàn trình
202Thủ tục đăng ký lại khai sinhToàn trình
203Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhânToàn trình
204Thủ tục đăng ký lại kết hônMột phần
205Đăng ký lại khai tửToàn trình
206Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinhToàn trình
207Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịchToàn trình
Nuôi con nuôi - Cấp xã (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
208Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôiToàn trình
209Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiMột phần
210Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nướcToàn trình
211Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôiMột phần
212Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nướcMột phần
Bồi thường nhà nước - Cấp xã (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
213Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)Một phần
Hòa giải cơ sở - Cấp xã (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
214Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giảiToàn trình
215Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)Toàn trình
216Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)Toàn trình
217Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)Toàn trình
218Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viênToàn trình